truỵ lạc

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sa đọa, hư hỏng về mặt đạo đức, lối sống: "truỵ lạc" chỉ trạng thái con người rơi vào lối sống buông thả, xa rời các chuẩn mực đạo đức xã hội, thường gắn với các thói tật xấu như cờ bạc, rượu chè, trụy lạc tình dục.
  2. Tính từ:

    • Sa đọa, hư hỏng, buông thả: Dùng để mô tả con người hoặc lối sống tính chất xa rời đạo đức, dễ sa vào các tệ nạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sự truỵ lạc đã hủy hoại cuộc đời anh ta. (Sự sa đọa về đạo đức đã làm hỏng cuộc sống của anh ấy.)
    • Xã hội cần ngăn chặn nạn truỵ lạc trong thanh thiếu niên. (Xã hội cần ngăn chặn tình trạng hư hỏng đạo đứcgiới trẻ.)
  • Tính từ:

    • Con người truỵ lạc thường sống buông thả, không mục tiêu. (Người lối sống sa đọa thường buông thả, thiếu định hướng.)
    • Cuộc sống truỵ lạc dễ dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng. (Lối sống hư hỏng có thể gây ra những hậu quả nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truỵ lạc tình dục": lối sống buông thả về mặt quan hệ tình dục, xa rời đạo đức.

    • Phim ảnh đồi trụy thường khai thác yếu tố truỵ lạc tình dục. (Phim ảnh thiếu lành mạnh thường đề cập đến sự buông thả về tình dục.)
  • "truỵ lạc đạo đức": sự suy đồi về mặt đạo đức, phẩm chất.

    • Sự truỵ lạc đạo đức trong một bộ phận giới trẻ vấn đề đáng báo động. (Sự suy đồi đạo đứcmột số người trẻ vấn đề cần quan tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sa đọa (tính từ): rơi vào lối sống xấu xa, hư hỏnggần nghĩa với "truỵ lạc".

    • Anh ta sa đọa bạn xấu rủ rê. (Anh ấy hư hỏng do bị bạn xấu lôi kéo.)
  • Đồi trụy (tính từ): dâm ô, suy đồi về mặt đạo đứcthường dùng trong văn cảnh phê phán.

    • Nội dung đồi trụy bị cấm phát hành. (Nội dung dâm ô, suy đồi bị cấm lưu hành.)
Từ đồng nghĩa
  • Sa đọa: hư hỏng, buông thả.
  • Đồi trụy: dâm ô, suy đồi đạo đức.
  • Hư hỏng: mất đi phẩm chất tốt đẹp.
Thành ngữ liên quan
  • Truỵ lạc hóa: quá trình làm cho ai đó hoặc cái đó trở nên sa đọa, hư hỏng.
    • Môi trường sống xấu có thể dẫn đến sự truỵ lạc hóa giới trẻ. (Môi trường sống tiêu cực có thể làm hư hỏng tầng lớp thanh thiếu niên.)

Từ chứa "truỵ lạc"